|
|
Cuộn dây đồng
|
Tên gọi các sản phẩm tiêu chuẩn quốc gia hay TU |
Mã kí hiệu |
Đường kính ngoài, mm |
Độ dày, mm |
Độ dài, m |
Trạng thái của chất |
|
Cuộn dây đồng dài từ phôi hàn theo tiêu chuẩn 617 |
M1, M2, M1p, M2p, Л96 |
5 - 32 |
0,8 - 2,0 |
1,5 - 6,0 |
Cứng, mềm |
|
5 - 18 |
0,8 - 2,0 |
Cuộn dây |
Cứng, mềm |
|
Cuộn dây đồng dài từ phôi nén theo tiêu chuẩn 617 |
M1, M2, M1p, M2p |
14 - 40 |
2,0 - 5,0 |
1,5 - 6,0 |
Cứng, mềm |
|
Cuộn dây đồng dài
nén theo tiêu chuẩn
T 617 |
M1, M2, M1p, M2p |
40 - 80 |
5 - 20 |
1 - 6 |
Nén |
|
Cuộn dây đồng định hình mặt cắt theo tiêu <;/SPAN>chuẩn TU 48-21-24-85 |
M1, M2 |
40x18 |
3,0 |
1,0 - 2,5 |
Cứng |
|
42x18 |
6,0 |
1,0 - 2,5 |
Thành phần hóa học theo tiêu chuẩn quốc gia 859
Tính theo phần trăm
|
Mã kí hiệu
đồng |
Tỉ lệ đồng không dưới |
Tỉ lệ tạp chất, không quá |
|
Bi |
Sb |
As |
Fe |
Ni |
Pb |
Sn |
S |
O |
Zn |
P |
|
M1 |
99,90 |
0,001 |
0,002 |
0,002 |
0,005 |
0,002 |
0,005 |
0,002 |
0,004 |
0,05 |
0,004 |
- |
|
M2 |
99,70 |
0,002 |
0,005 |
0,01 |
0,01 |
0,2 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
0,07 |
- |
- |
|
M1p |
99,90 |
0,001 |
0,002 |
0,002 |
0,005 |
0,002 |
0,005 |
0,002 |
0,005 |
0,01 |
0,005 |
0,002-0,012 |
|
M2p |
99,70 |
0,002 |
0,005 |
0,01 |
0,01 |
0,2 |
0,01 |
0,05 |
0,01 |
0,01 |
- |
0,005-0,06 |
Tính chất cơ học
|
Tên gọi các sản phẩm theo tiêu chuẩn quốc gia hay TU |
Trạng thái |
Thời gian độ bền rạn nứt s, MpA (kg/mm2) |
Độ giãn dài tương đối, d,%, không dưới |
|
Cuộn dây đồng theo tiêu chuẩn 617 |
Mềm |
200 (20) |
35 |
|
Cứng |
280 (29) |
2 |
|
nén |
190 (19) |
30 |
|
Cuộn L96 tiêu chuẩn 617 |
Mềm |
200 (20) |
35 |
|
Cứng |
280 (29) |
2 |
|
Cuộn dây đồng theo tiêu chuẩn 21646 |
Mềm |
200 (20) |
35 |
|
Cứng |
290 (30) |
3 |
|
Cuộn dây đồng theo tiêu chuẩn TU 48-21-24-85 |
Cứng |
Không quy tắc |
Gửi lại | Bạn có thể in
|