|
|
đồng-nikel cán,dát
|
Tên gọi các sản phẩm tiêu chuẩn nhà nước hay TU |
Mã kí hiệu |
Độ dày của thành, mm |
Độ rộng mm |
Độ dài, m |
Trạng thái của chất |
|
Cuộn đông dành cho kíp nổ tiêu chuẩn 1018 |
MH19 |
0,28; 0,47; 0,50 |
18 - 100 |
|
Mềm |
|
Cuộn đồng nikel tiêu chuẩn 5187 |
MH19 |
0,13 - 2,0 |
20 - 600 |
|
Mềm,cứng |
|
MHX 15-20 |
0,2 - 1,2 |
20 - 600 |
|
Mềm,nửa cứng, cứng, đặc biệt cứng |
|
1,3 - 2,0 |
Mềm,nửa cứng,cứng |
|
Phiến đồng từ hợp kim đồng nikel |
MHX 15-20 MH19 |
12,0 - 20,0 |
200 - 600 |
500 - 2000 |
Cán nóng |
|
0,5 - 15,0 |
40 - 600 |
500 - 2000 |
Mềm,Cứng |
|
Cuộn đồng thau tính năng đặc biệt TU 48-21-304-86 |
MHMX50-10-5 |
0,86 - 2,00 |
102 - 200 |
|
Cứng |
|
Đặc tính cơ khí
|
Tên gọi các sản phẩm tiêu chuẩn nhà nước TU |
Trạng thái |
Thời gian độ bền rạn nứt , MPA (kг/mm2) |
Độ dài tương đối, %, không nhỏ hơn |
|
Cuộn MH19 tiêu chuẩn 1018 |
Mềm |
290 - 370 (30 - 38) |
32 |
|
Cuộn MH19 tiêu chuẩn 5187 |
Mềm |
Không nhỏ hơn 290 (30) |
25 |
|
Cứng |
Không nhỏ hơn 390 (40) |
2,5 |
|
Cuộn MHX 15-20 tiêu chuẩn 5187 |
Mềm |
Không nhỏ hơn 340 (35) |
30 |
|
Nửa cứng |
440 - 540 (45 - 55) |
4 |
|
Cứng |
540 - 690 (55 - 70) |
2 |
|
Đặc biệt cứng |
Không nhỏ hơn 690 (70) |
- |
|
Phiến đồng MH19 tiêu chuẩn 5063 |
Mềm |
Không nhỏ hơn 290 (30) |
30 |
|
Cứng |
Không nhỏ hơn 390 (40) |
3 |
|
Phiến đồng MHX 15-20 tiêu chuẩn 5063 |
Mềm |
Không nhỏ hơn 340 (35) |
35 |
|
Cứng |
Không nhỏ hơn 540 (55) |
1 |
|
Đặc biệt cứng |
Không nhỏ hơn 640 (65) |
1 |
|
Băng cuộn đồng MHM50-10-5 TU 48-21-304-86 |
Cứng |
Không nhỏ hơn 540(55)tùy thuộc vào độ dày từ 1,2 |
3 |
|
Không nhỏ hơn 540(55)tùy thuộc vào độ dày từ 1,2 mm |
|
Thành phần hóa học của hợp kim đồng-nikel
Thành phần hóa học
|
Tên gọi hợp kim theo tiêu chuẩn nhà nước hay TU |
Những nguyên tố chủ yếu |
|
Mn |
Ni+Co |
Zn |
Cu |
|
Đồng bạch MH19 tiêu chuẩn 492 |
- |
18 - 20 |
- |
Còn lại |
|
Hợp kim noidinboMHMX 50-10-5 TU 48-21-304-86 |
3,5 - 4,7 |
3,8 - 11,2 |
Còn lại |
50 - 53 |
|
Hợp kim poidinboMHX 15-20 tiêu chuẩn492 |
- |
13,5 - 16,5 |
18 - 22 |
Còn lại |
|
|
Tên gọi hợp kim theo tiêu chuẩn nhà nước hay TU |
Tỉ lệ tạp chất,không quá |
|
Fe |
Si |
Mg |
Mn |
Pb |
S |
C |
Bi |
Sb |
P |
As |
Zn |
Tất cả |
|
Đồng bạch MH19 tiêu chuẩn 492 |
0,5* |
0,15* |
0,05 |
0,30 |
0,005 |
0,01 |
0,05 |
0,002 |
0,005 |
0,010 |
0,010 |
0,3 |
1,50 |
|
Hợp kim noidinbo MNMX 50-10-5 TU 48-21-304-86 |
0,6 |
0,15 |
- |
- |
0,020 |
- |
- |
0,002 |
0,002 |
- |
- |
- |
0,90 |
|
Hợp kim noidinbo MNX15-20 tiêu chuẩn 492 |
0,30 |
0,15 |
0,05 |
0,30 |
0,020 |
0,005 |
0,03 |
0,002 |
0,002 |
0,005 |
0,010 |
- |
0,90 |
|
|
-đối với những cuộn theo tiêu chuẩn 1018 hàm lượng Sillic không cần làm vượt quá 0,05%, Sắt -30% |
Gửi lại | Bạn có thể in
|